Oxit trung tính là gì

Hỏi Đáp

Định vị: Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

bạn đang xem: Oxit trung tính là gì?

Phân loại oxit: Có 4 loại:

Oxit bazơ Oxit axit Oxit lưỡng tính Oxit trung tính

oxit axit: Oxit phi kim thường phản ứng với nước tạo ra axit:

CO2 + H2O → Axit cacbonic H2CO3 SO2 + H2O → Axit sunfuric H2SO3 P2O5 + H2O → Axit photphoric H3PO4

oxit bazơ: Là một oxit của kim loại, nó phản ứng với nước tạo ra bazơ:

K2O + H2O → kali hiđroxit bazơ KOH. MgO + H2O → magie hiđroxit bazơ Mg (OH) 2. ZnO + H2O → kẽm hiđroxit bazơ Zn (OH) 2.

Oxit lưỡng tính: Đây là những oxit khi chúng phản ứng với dung dịch bazơ, và khi chúng phản ứng với dung dịch axit, chúng tạo thành muối và nước.

Al2O3 ZnO

oxit trung tính: Còn được gọi là oxit không chứa muối, chúng là những oxit không phản ứng với axit, bazơ hoặc nước.

Xem thêm: Cocos2Dx là gì – Công nghệ làm game di động: Cocos2D

Số CO

Cách đặt tên: Tên nguyên tố + oxit:

K2O: kali oxit. MgO: magie oxit.

Tiền tố: mono: 1 | Đi: 2 | Nhân ba: 3 | Tetra: 4 | Màu đỏ tươi: 5.

Xem thêm: Chủ nghĩa tự do tân tự do là gì – Phân tích kinh tế: Chủ nghĩa tự do tân tự do

Nếu kim loại là kim loại đa hóa trị:

Tên oxit cơ bản:Tên kim loại (có hóa trị) + oxit

Sắt O: sắt (II) oxit | Fe2O3: sắt (III) oxit. CuO: đồng (II) oxit | Cu2O: đồng (I) oxit.

Tên oxit axit:Tên phi kim (+ tiền tố số nguyên tử) + oxit (+ tiền tố số nguyên tử oxy)

SO2 lưu huỳnh đioxit. CO2: carbon dioxide | Carbon Dioxide: Carbon Monoxide | N2O3: Đinitơ Trioxit | N2O5: đinitơ pentoxit

Oxit axit, ngoài tên trên còn có tên khác: sự bất cẩn Từ axit tương ứng:

SO2: anhiđrit lưu huỳnh – H2SO3: axit sunfuric

Tôi nhận thấy rằng các biểu tượng màu xanh lam (bazơ), đỏ (axit) và xanh lam và đỏ sẽ tương tác với nhau.

Tính chất hóa học của oxi bazơ

đầu tiên

Phản ứng với nước để tạo thành bazơ:

CaO (r) + H2O → Ca (OH) 2 (dd) BaO (r) + H2O → Ba (OH) 2 (dd)

2

Phản ứng với oxit axit tạo thành muối:

BaO (r) + CO2 (k) → BaCO3 (r)

3

Phản ứng với axit tạo muối và nước:

CuO (r) + 2HCl (dd) → CuCl2 (dd) + H2O (lỏng)

Tính chất hóa học của axit oxi hóa

đầu tiên

Phản ứng với nước tạo thành axit:

P2O5 (r) + 3H2O (lỏng) → 2H3PO4 (dung dịch)

2

Chúng phản ứng với oxit bazơ để tạo thành muối:

BaO (r) + CO2 (k) → BaCO3 (r)

3

Phản ứng với bazơ tạo thành muối và nước:

CO2 (k) + Ca (OH) 2 (dd) → CaCO3 (r) + H2O (lỏng)

Cherry Linh hiện đang tập trung giúp các em học sinh từ lớp 8 đến lớp 9 luyện tập môn hóa. Lớp 8, lớp 9 Mời các bạn like và đặt câu hỏi môn Hóa lớp 8 và môn Hóa học lớp 9 trên Facebook này:

Chuyên mục: Câu hỏi thường gặp

Comments

Bình Luận